Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
growth





growth
[grouθ]
danh từ
(quá trình) lớn lên; sự phát triển
the rapid growth of plants, of hair, of hair, of the economy
sự sinh trưởng nhanh chóng của cây cối, sự mọc tóc nhanh, sự lạm phát tăng nhanh, sự tăng trưởng nhanh về kinh tế
lack of water will stunt the plant's growth
thiếu nước khiến cho cây cối phát triển còi cọc
a phenomenon of comparatively recent growth
một hiện tượng mãi đến gần đây mới phát triển
a growth industry
một ngành công nghiệp phát triển
sự gia tăng
the recent growth in/of violent crime
sự gia tăng gần đây về tội ác bạo lực
the government has decided to go for growth
chính phủ đã quyết định thực thi sự tăng trưởng
Japan's growth rate
tốc độ tăng trưởng của Nhật Bản
vật đang sinh trưởng hoặc đã trưởng thành
a thick growth of weeds
khóm cỏ dại mọc dày
a week's growth of beard
bộ râu để một tuần không cạo
sự hình thành bất thường hoặc do bệnh tật trong cơ thể (khối u hoặc ung thư chẳng hạn)
malignant growth
khối u ác tính



sự tăng, sự phát triển, cấp tăng
g. of an entire function cấp tăng của một hàm nguyên

/grouθ/

danh từ
sự lớn mạnh, sự phát triển
sự tăng tiến, sự tăng lên, sự khuếch trương
the growth of industry sự lớn mạnh của nền công nghiệp
sự sinh trưởng
a rapid growth sự mau lớn, sự sinh trưởng mau
sự trồng trọt, vụ mùa màng
a growth of rice một mùa lúa
wine of the 1954 growth rượu vang vụ nho 1954
cái đang sinh trưởng, khối đã mọc
a thick growth of weeds khối cỏ dại mọc dày
(y học) khối u, u

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "growth"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.