Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
month





month


month

There are 12 months in a year: January, February, March, April, May, June, July, August, September, October, November, and December.

[mʌnθ]
danh từ
(cũng) calendar month một trong mười hai thời kỳ trong một năm; tháng
lunar month
tháng âm lịch
solar month
tháng dương lịch
she earns 4000 dollars a month
cô ấy kiếm được 4000 đô la một tháng (mỗi tháng cô ấy kiếm được 4000 đô la)
the baby is three months old
đứa bé được ba tháng tuổi
several months later
vài tháng sau
the first few months of marriage
vài tháng đầu tiên sau ngày cưới
a six-month contract
một hợp đồng sáu tháng
a seven-month-old baby
đứa bé bảy tháng tuổi
month's mind
lễ cầu kinh một tháng sau khi chết; lễ giỗ ba mươi ngày
for/in a month of Sundays
một thời gian rất dài; lâu lắm
I've not seen her for/in a month of Sundays
đã lâu lắm rồi tôi không thấy cô ấy



(thiên văn) tháng
calendar m. tháng dương lịch
lunar m. tháng âm lịch

/mʌnθ/

danh từ
tháng
lunar month tháng âm lịch
solar month tháng dương lịch !month's mind
lễ cầu kinh một tháng sau khi chết; lễ giỗ ba mươi ngày !month of Sundays
một thời gian dài vô tận

Related search result for "month"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.