Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
punk




punk
[pʌηk]
danh từ
loại nhạc rốc dữ dội, mạnh (phổ biến từ cuối 1970) (như) punk rock
người say mê nhạc rốc, người thích nhạc rốc (nhất là người trẻ tuổi; hay bắt chuớc phong cách, quần áo.. của ca sĩ nhạc rốc) (như) punk rocker
du côn, thanh thiếu niên tư cách bậy bạ, người thô lỗ, cục mịch
(từ lóng) vật vô dụng, vật không có giá trị; rác rưởi
punk material
(thuộc ngữ) vật liệu không có giá trị
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mục (gỗ)


/pʌɳk/

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mục (gỗ)
(từ lóng) vô dụng, rác rưởi, bỏ đi, xấu, tồi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "punk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.