Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
surcharge




surcharge
['sə:t∫ɑ:dʒ]
danh từ
phần chất thêm, số lượng chất thêm (quá tải)
số tiền tính thêm, tiền trả thêm
thuế phạt (phạt kẻ khai man số tài sản phải chịu thuế)
dấu đóng chồng (để sửa lại giá tem...)
(kỹ thuật) sự quá tải
(điện học) sự nạp (điện) quá
ngoại động từ
chất quá nặng, cho chở quá nặng
bắt phạt quá nặng
đánh thuế thêm; tính thêm, đòi trả tiền thêm
đóng dấu chồng (sửa lại giá tem)
(kỹ thuật) quá tải
(điện học) nạp (điện) quá


/'sə:tʃɑ:dʤ/

danh từ
phần chất thêm, số lượng chất thêm
số tiền tính thêm
thuế phạt thêm (phạt kẻ khai man bớt số tài sản phải chịu thuế)
dấu đóng chồng (để sửa lại giá tem...)
(kỹ thuật) quá tải
(điện học) nạp (điện) quá

ngoại động từ
chất quá nặng, cho chở quá nặng
bắt phạt quá nặng
đánh thuế quá nặng
đóng dấu chồng (sửa lại giá tem)
(kỹ thuật) quá tải
(điện học) nạp (điện) quá

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.