Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stilted




stilted
['stiltid]
tính từ
cứng nhắc, không tự nhiên; giả tạo (cách nói, viết, cư xử..)
a rather stilted conversation
cuộc nói chuyện có phần không tự nhiên
đi cà kheo
khoa trương, gò bó, không tự nhiên (văn)
(kiến trúc) dựng trên cột (nhà sàn...)


/'stiltid/

tính từ
đi cà kheo
khoa trương, kêu mà rỗng (văn)
(kiến trúc) dựng trên cột (nhà sàn...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stilted"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.