Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
favorite




favorite
['feivərit]
Cách viết khác:
favourite
['feivərit]
như favourite


/'feivərit/

tính từ
được mến chuộng, được ưa thích
one's favourite author tác giả mình ưa thích
a favourite book sách thích đọc

danh từ
người được ưa chuộng; vật được ưa thích
(thể dục,thể thao) (the favourite) người dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng; con vật (ngựa, chó...) dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng
sủng thần; ái thiếp, quý phi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "favorite"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.