Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
favourite





favourite
['feivərit]
tính từ
được mến chuộng nhất, được ưa thích nhất
one's favourite author
tác giả mình ưa thích nhất
who is your favourite journalist?
nhà báo mà anh ưa thích nhất là ai?
my favourite book
sách mà tôi thích đọc nhất
danh từ
người được ưa chuộng hơn những người khác; vật được ưa thích hơn những vật khác
these books are great favourites of mine
những cuốn sách này là những cuốn tôi rất ưa thích
he is a favourite with his uncle/his uncle's favourite
nó là đứa cháu được ưa thích (cưng chiều) của bác nó
(thể dục,thể thao) (the favourite) người dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng; con vật (ngựa, chó...) dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng
sủng thần; ái thiếp, quý phi


/'feivərit/

tính từ
được mến chuộng, được ưa thích
one's favourite author tác giả mình ưa thích
a favourite book sách thích đọc

danh từ
người được ưa chuộng; vật được ưa thích
(thể dục,thể thao) (the favourite) người dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng; con vật (ngựa, chó...) dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng
sủng thần; ái thiếp, quý phi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "favourite"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.