Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
remanet




remanet
['remənet]
danh từ
phần còn lại, phần còn thừa, phần dư
(pháp lý) vụ kiện hoãn lại chưa xử
đạo dự luật hoãn lại chưa thông qua (ở quốc hội)


/'remənet/

danh từ
phần còn lại, phần còn thừa, phần dư
(pháp lý) vụ kiện hoãn lại chưa xử
đạo dự luật hoãn lại chưa thông qua (ở quốc hội)

Related search result for "remanet"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.