Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
remnant




remnant
['remnənt]
danh từ
((thường) số nhiều)
cái còn lại, vật còn thừa
a few remnants of food
chút ít đồ ăn thừa
dấu vết còn lại, tàn dư
the remnants of feudal ideology
tàn dư của tư tưởng phong kiến
mảnh vải lẻ (bán rẻ)


/'remnənt/

danh từ
cái còn lại, vật còn thừa
a few remnants of food chút ít đồ ăn thừa
dấu vết còn lại, tàn dư
the remnants of feudal ideology tàn dư của tư tưởng phong kiến
mảnh vải lẻ (bán rẻ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "remnant"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.