Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chief



/tʃi:f/

danh từ

thủ lĩnh, lãnh tụ

người đứng đầu; trưởng

    Chief of Staff tham mưu trưởng

(thông tục) ông sếp, ông chủ

!in chief

nhất là, đặc biệt là

tính từ

đứng đầu, trưởng

trọng yếu, chủ yếu, chính

!chief town

thủ phủ


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "chief"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.