Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
don


/dɔn/

danh từ

Đông (tước hiệu Tây-ban-nha)

    Don Quixote Đông-Ky-sốt

người quý tộc Tây-ban-nha; người Tây-ban-nha

người ưu tú, người lỗi lạc (về một cái gì)

cán bộ giảng dạy; uỷ viên lãnh đạo; hiệu trưởng (trường đại học)

ngoại động từ

mặc (quần áo)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "don"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.