Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
quiet



/'kwaiət/

tính từ

lặng, yên lặng, yên tĩnh

trầm lặng

nhã (màu sắc)

    quiet colours màu nhã

thái bình, yên ổn, thanh bình; thanh thản

    quiet times thời đại thái bình

    quiet conscience lương tâm thanh thản

thầm kín, kín đáo

    to harbour quiet resentment nuôi một mối oán hận thầm kín

    to keep something quiet giữ kín một điều gì

đơn giản, không hình thức

    a quiet dinner-party bữa cơm thết đơn giản thân mật

    a quiet weeding lễ cưới đơn giản không hình thức

danh từ

sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự êm ả

    in the quiet of night trong đêm khuya thanh vắng

    a few hours of quiet một vài giờ phút êm ả

sự yên ổn, sự thanh bình, sự thanh thản

    to live in quiet sống trong cảnh thanh bình

ngoại động từ

làm êm, làm dịu, làm nín, vỗ về

    to quiet a fretful child dỗ một em bé đang quấy

nội động từ

( down) trở lại yên tĩnh, lắng xuống

    the city quieted down thành phố trở lại yên tĩnh


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "quiet"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.