Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stir



/stə:/

danh từ

(từ lóng) nhà tù, trại giam

sự khuấy, sự quấy trộn

    to give one's coffec a stir khuấy cà phê

sự chuyển động

    no stir in the air không có một tí gió

sự cời (củi, cho lửa cháy to)

    to give the fire a stir cời cho lửa cháy to lên

sự náo động, sự huyên náo, sự xôn xao

    to make a stir gây náo động, làm xôn xao

    full of stir and movement náo nhiệt

ngoại động từ

khuấy, quấy

    to stir tea khuấy nước trà

làm lay động, làm chuyển động

    not a breath stirred the leaves không có một tí gió nào làm lay động cành lá

cời (củi)

    to stir the fire cời củi cho cháy to

((thường) up) kích thích, khích động, khêu gợi, xúi gục; gây ra

    to stir someone's blood kích động nhiệt tình (lòng ham muốn) của ai

    to stir someone's wrath khêu gợi lòng tức giận của ai

    to stir up curiosity khêu gợi tính tò mò

    to stir up dissensions gây mối bất đồng

nội động từ

có thể khuấy được

động đậy, nhúc nhích, cựa quậy

    he never stirs out of the house nó không bao giờ đi ra khỏi nhà

    he is not stirring yet nó vẫn chưa dậy

!to stir one's stumps

(thông tục) ba chân bốn cẳng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stir"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.